- Đèn led tròn Philips
- Đèn led tròn Rạng Đông
- Đèn led tròn Comet
- Đèn Led tròn Panasonic
- Đèn Led tròn Điện Quang
- Đèn Led tròn Hodiled
- Đèn Led tròn Paragon
- Đèn Led tròn Duhal
- Đèn Led tròn Osram
- Đèn led tròn Ledvance
- Đèn led tròn MPE
- Đèn led tròn Nanoco
- Đèn led tròn Anfaco
- Đèn led tròn Kingled
- Đèn led tròn Vinaled
Đèn LED Tròn Philips - Đủ CO/CQ Và Hóa Đơn VAT
Bóng MyCare 8W giá 87.000 đồng cho 910 lumen và sống 25.000 giờ. Bóng Bright 9W giá 96.000 đồng cho 900 lumen và sống 15.000 giờ. Đắt hơn mà kém hơn ở mọi con số, và đây là điều chỉ thấy khi đặt bảng thông số cạnh bảng giá. Hoàng Phát Lighting phân phối chính hãng bóng bulb Philips, giao toàn quốc kèm hoá đơn VAT.
Năm Dòng Bulb Philips Và Con Số Thật Của Từng Dòng
| Dòng | Chỉ số hoàn màu | Tuổi thọ | Dải công suất |
|---|---|---|---|
| Essential ESS | 80 | 12.000 giờ, bản 3W là 15.000 giờ | 3W tới 13W |
| MyCare | 90 | 25.000 giờ | 4W tới 12W |
| LEDBright | 80 | 15.000 giờ | 9W tới 17W |
| DLStick | 80 | 15.000 giờ | 7,5W và 11W |
| TForce ESS HB | 80 | 15.000 giờ | 25W tới 50W |
Hai con số phân hoá mạnh nhất là chỉ số hoàn màu và tuổi thọ. MyCare đạt CRI 90 và 25.000 giờ, tức gấp đôi tuổi thọ dòng Essential, trong khi ba dòng còn lại đều dừng ở CRI 80. Toàn bộ nằm trong nhóm đèn led tròn tại Hoàng Phát Lighting.
Giá Bóng Bulb Philips Dòng Essential Và MyCare
Giá bán lẻ đề xuất của hãng đã gồm VAT. Mỗi mã có cả bản 3000K ánh vàng và 6500K ánh trắng cùng một giá.
| Dòng và công suất | Quang thông | Tuổi thọ | CRI | Giá bán lẻ đề xuất |
|---|---|---|---|---|
| ESS LEDBulb 3W | 250 lm | 15.000 giờ | 80 | 42.000 đồng |
| ESS LEDBulb 5W | 500 tới 540 lm | 12.000 giờ | 80 | 49.000 đồng |
| ESS LEDBulb 7W | 680 tới 720 lm | 12.000 giờ | 80 | 55.000 đồng |
| ESS LEDBulb 9W | 900 tới 950 lm | 12.000 giờ | 80 | 65.000 đồng |
| ESS LEDBulb 11W | 1.150 tới 1.250 lm | 12.000 giờ | 80 | 83.000 đồng |
| ESS LEDBulb 13W | 1.350 tới 1.450 lm | 12.000 giờ | 80 | 108.000 đồng |
| MyCare 4W | 460 lm | 25.000 giờ | 90 | 65.000 đồng |
| MyCare 6W | 700 lm | 25.000 giờ | 90 | 75.000 đồng |
| MyCare 8W | 910 lm | 25.000 giờ | 90 | 87.000 đồng |
| MyCare 10W | 1.150 lm | 25.000 giờ | 90 | 110.000 đồng |
| MyCare 12W | 1.360 lm | 25.000 giờ | 90 | 135.000 đồng |
So thẳng hai mã cùng mức sáng
Mã ESS 9W cho 950 lumen, giá 65.000 đồng, sống 12.000 giờ. Mã MyCare 8W cho 910 lumen, giá 87.000 đồng, sống 25.000 giờ và đạt CRI 90. Chênh 22.000 đồng đổi lấy gấp đôi tuổi thọ cùng chỉ số hoàn màu cao hơn một bậc.
Với phòng bật vài giờ mỗi tối, 12.000 giờ đã tương đương hơn tám năm nên ESS là đủ. Với phòng bật nhiều giờ, vị trí khó thay bóng, hoặc nơi cần nhìn đúng màu như bàn học, bàn trang điểm và bếp thì MyCare đáng phần chênh đó.
|
Dòng LEDBright Và DLStick Cho Phòng Rộng
| Mã | Công suất | Quang thông | Hiệu suất | Giá bán lẻ đề xuất |
|---|---|---|---|---|
| LEDBright 9W | 900 lm | 100 lm mỗi watt | Tuổi thọ 15.000 giờ | 96.000 đồng |
| LEDBright 11W | 1.300 lm | 118 lm mỗi watt | Tuổi thọ 15.000 giờ | 125.000 đồng |
| LEDBright 13W | 1.600 lm | 123 lm mỗi watt | Tuổi thọ 15.000 giờ | 143.000 đồng |
| LEDBright 15W | 2.000 lm | 133 lm mỗi watt | Tuổi thọ 15.000 giờ | 173.000 đồng |
| LEDBright 17W | 2.350 lm | 138 lm mỗi watt | Tuổi thọ 15.000 giờ | 185.000 đồng |
| DLStick 7,5W | 806 lm | 107 lm mỗi watt | Tuổi thọ 15.000 giờ | 141.000 đồng |
| DLStick 11W | 1.400 lm | 127 lm mỗi watt | Tuổi thọ 15.000 giờ | 185.000 đồng |
Trong dòng Bright, hiệu suất tăng dần theo công suất: bản 9W chỉ đạt 100 lumen mỗi watt còn bản 17W đạt 138. Nghĩa là mua bản công suất thấp của dòng này không có lợi thế gì so với ESS cùng mức sáng, nên Bright chỉ đáng chọn từ 13W trở lên, nơi dòng Essential không có hàng.
Bóng Trụ TForce ESS Cho Xưởng Và Chợ
Bốn mã công suất lớn dùng đuôi E27 thông thường, dải điện áp rộng ký hiệu MV, ánh trắng 6500K, tuổi thọ 15.000 giờ.
| Mã | Công suất | Quang thông | Giá bán lẻ đề xuất |
|---|---|---|---|
| TForce ESS HB 25W | 25W | 2.500 lm | 135.000 đồng |
| TForce ESS HB 35W | 35W | 3.500 lm | 200.000 đồng |
| TForce ESS HB 45W | 45W | 4.500 lm | 269.000 đồng |
| TForce ESS HB 50W bản mới | 50W | 5.500 lm | 322.000 đồng |
Mã 50W bản cũ cho 5.000 lumen đã ngừng sản xuất, bản mới cho 5.500 lumen với cùng mức giá, tức hiệu suất lên 110 lumen mỗi watt. Khi đặt hàng nên xác nhận đang lấy bản nào, vì hai bản dùng chung tên gọi trên thị trường.
Lượng sáng 5.500 lumen tương đương một bộ đèn tuýp đôi 1,2m nhưng gói trong một bóng xoáy vào đui E27, nên dòng này được chọn nhiều cho sạp chợ, kho nhỏ, xưởng gia công và biển hiệu. Xem bảng giá đèn led Philips để lấy giá đầy đủ từng mã.
Thay Bóng Cũ Và Chọn Đúng Dòng
| Bóng cũ đang dùng | Mức LED thay tương đương | Dòng nên chọn |
|---|---|---|
| Sợi đốt 40W | 5W tới 7W | ESS 5W hoặc MyCare 6W |
| Sợi đốt 60W | 9W | ESS 9W hoặc MyCare 8W |
| Sợi đốt 75W tới 100W | 11W tới 13W | ESS 13W hoặc MyCare 12W |
| Compact xoắn 20W | 9W tới 11W | ESS 9W |
| Compact xoắn 30W tới 40W | 15W tới 17W | LEDBright |
| Đèn huỳnh quang đôi 1,2m | 50W bóng trụ | TForce ESS HB |
Bàn học, bàn trang điểm và bếp nên ưu tiên MyCare vì CRI 90 cho màu da và màu thực phẩm sát thật hơn. Hành lang, nhà kho và nhà trọ dùng ESS là hợp lý nhất về chi phí.
Nhận Biết Bóng Chính Hãng
Bóng bulb bị làm nhái nhiều vì giá trị mỗi bóng nhỏ nên ít ai kiểm tra kỹ. Ba điểm nhận ra ngay tại quầy mà không cần thiết bị đo.
Thứ nhất, cầm lên so trọng lượng: bóng thật có khối tản nhiệt bên trong nên nặng tay hơn rõ so với bóng dựng cùng công suất. Thứ hai, xem thân bóng có in đủ công suất, mã màu và điện áp hay không, bóng dựng thường chỉ in mỗi số watt. Thứ ba, mua qua kênh có chứng từ, vì hoá đơn và phiếu xuất kho là thứ duy nhất chứng minh nguồn gốc khi cần bảo hành.
Một bóng bán dưới giá vật tư thật nghĩa là chip ít hơn số ghi trên nhãn hoặc nguồn bên trong không có mạch bảo vệ quá áp. Loại thiếu mạch bảo vệ hỏng hàng loạt sau một lần lưới điện dao động mạnh, và với nhà trọ vài trăm bóng thì một đêm sét đánh gần khu là thay lại toàn bộ.
Mua Bóng LED Bulb Philips Tại Hoàng Phát Lighting
Kho Hoàng Phát Lighting giữ sẵn dòng Essential từ 5W tới 13W, dòng MyCare từ 4W tới 12W và bóng trụ TForce ESS, ở cả hai nhiệt độ màu. Hàng chính hãng, xuất hoá đơn VAT hợp lệ, bảo hành theo chính sách hãng.
Nhà trọ, ký túc xá, chợ và khu sản xuất thay bóng hàng loạt được tính giá theo khối lượng. Khách muốn đổi hẳn sang đèn lắp trần có thể xem thêm nhóm đèn led âm trần Philips khi kết cấu trần cho phép.
|
Câu Hỏi Thường Gặp Về Bóng LED Bulb Philips
Bóng bulb Philips giá bao nhiêu?
Dòng Essential từ 42.000 đồng bản 3W tới 108.000 đồng bản 13W. Dòng MyCare từ 65.000 tới 135.000 đồng. Dòng LEDBright từ 96.000 tới 185.000 đồng. Bóng trụ TForce ESS từ 135.000 tới 322.000 đồng.
MyCare đắt hơn Essential có đáng không?
Đáng với phòng bật nhiều giờ và nơi cần nhìn đúng màu. MyCare 8W giá 87.000 đồng, sống 25.000 giờ và đạt CRI 90, so với ESS 9W giá 65.000 đồng, sống 12.000 giờ và CRI 80.
Thay bóng sợi đốt 60W bằng LED mấy W?
9W là mức tương đương thực tế, chọn ESS 9W cho 950 lumen hoặc MyCare 8W cho 910 lumen. Không chuyển ngang số watt vì LED cho cùng lượng sáng với lượng điện thấp hơn nhiều.
Dòng LEDBright nên mua từ công suất nào?
Từ 13W trở lên. Bản 9W của dòng này chỉ đạt 100 lumen mỗi watt, không hơn gì ESS cùng mức sáng mà giá cao hơn. Bản 17W đạt 138 lumen mỗi watt, cao nhất trong nhóm bulb.
Bóng TForce 50W có mấy bản?
Hai bản: bản cũ cho 5.000 lumen đã ngừng sản xuất, bản mới cho 5.500 lumen với cùng giá 322.000 đồng. Khi đặt hàng nên xác nhận rõ vì hai bản dùng chung tên gọi trên thị trường.
Nguồn gốc: Hoàng Phát Lighting






































