Đèn Đường LED Anfaco - Đủ CO/CQ Và Hóa Đơn VAT
Đèn đường LED lắp trên cần đèn gắn cột, thân nhôm đúc tản nhiệt, cấp bảo vệ IP65 cho phép phơi mưa nắng quanh năm. Hoàng Phát Lighting phân phối 3 mã Anfaco dòng DDB, tất cả đạt 130 lm/W, chỉ số hoàn màu Ra 80 và góc chiếu 70 độ - hẹp hơn mức 120 tới 140 độ thường gặp nên ít tràn sáng sang nhà dân hai bên: DDB 50W cho 6.500 lumen giá 1.981.000 đồng, DDB 100W cho 13.000 lumen giá 3.169.000 đồng, DDB 150W cho 19.500 lumen giá 4.263.000 đồng. Cả ba có hai mức nhiệt độ màu 3200K và 6000K, dải điện áp 90 tới 265V.
Ba mã đèn đường DDB của Anfaco có góc chiếu 70 độ, hẹp hơn hẳn mức 120 tới 140 độ thường gặp ở đèn đường. Góc hẹp nghĩa là ánh sáng tập trung vào lòng đường thay vì tràn sang hai bên - đúng thứ mà tuyến đường đi sát nhà dân cần. Đổi lại, khoảng cách giữa hai cột phải tính khác so với đèn góc rộng. Hoàng Phát Lighting phân phối chính hãng kèm CO/CQ và hóa đơn VAT.
Ba mã DDB và thông số chung
Đèn đường LED lắp trên cần đèn gắn cột, thân nhôm đúc tản nhiệt, cấp bảo vệ IP65 cho phép phơi mưa nắng quanh năm. Dòng DDB của Anfaco dùng chung nền tảng quang học cho cả ba mức công suất.
| Mã sản phẩm | Công suất | Quang thông | Hiệu suất | Góc chiếu | Kích thước | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DDB 50W | 50W | 6.500 lm | 130 lm/W | 70 độ | 213 x 500 x Ø50mm | 1.981.000 |
| DDB 100W | 100W | 13.000 lm | 130 lm/W | 70 độ | 280 x 720 x Ø60mm | 3.169.000 |
| DDB 150W | 150W | 19.500 lm | 130 lm/W | 70 độ | 320 x 840 x Ø60mm | 4.263.000 |
Cả ba đạt 130 lm/W, chỉ số hoàn màu Ra 80, cấp bảo vệ IP65, hai mức nhiệt độ màu 3200K và 6000K, dải điện áp rộng 90 tới 265V. Đường kính họng lắp 50mm cho bản 50W và 60mm cho hai bản lớn - con số cần đối chiếu với cần đèn có sẵn khi thay thế.
Góc 70 độ thay đổi cách tính khoảng cách cột
Đèn đường góc rộng 120 tới 140 độ trải ánh sáng xa theo chiều dọc đường, cho phép đặt cột cách nhau tới 3,5 lần chiều cao cột. Góc 70 độ tập trung hơn nên vùng phủ dọc ngắn hơn, đổi lại độ rọi tại tâm cao hơn và ít tràn sang hai bên.
| Bề rộng lòng đường | Chiều cao cột | Mã nên chọn | Khoảng cách cột | Bố trí |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 5m | 5 - 6m | DDB 50W | 15 - 18m | Một bên |
| 5 - 7m | 6 - 7m | DDB 50W | 18 - 20m | Một bên |
| 7 - 9m | 8 - 9m | DDB 100W | 22 - 26m | So le hai bên |
| 9 - 12m | 9 - 10m | DDB 150W | 25 - 30m | So le hoặc đối xứng |
Khoảng cách trong bảng ngắn hơn khoảng 15 tới 20% so với đèn góc rộng cùng công suất. Đây là cái giá của việc ít tràn sáng, và nó có nghĩa là tuyến đường cần nhiều cột hơn - phải tính vào ngân sách ngay từ đầu.
Khi nào góc hẹp là lựa chọn đúng
Ánh sáng tràn ra ngoài lòng đường là khiếu nại phổ biến nhất sau khi thay đèn LED cho tuyến đi sát nhà dân. Đèn cao áp cũ phát sáng tròn đều với ánh vàng nhạt, ít ai để ý; đèn LED chùm sắc nét ánh trắng nổi bật hơn hẳn nên cùng một mức hắt ngang lại gây khó chịu rõ khi chiếu vào cửa sổ phòng ngủ tầng hai.
Góc 70 độ giải quyết vấn đề này ngay từ khâu chọn đèn, thay vì phải xử lý bằng tấm chắn quang sau khi đã lắp. Tuyến đường trong khu dân cư, ngõ hẻm có nhà hai bên, và đường nội bộ khu chung cư là những nơi đáng chọn góc hẹp.
Ngược lại, đường trục rộng không có nhà sát mép, đường trong khu công nghiệp và bãi đỗ xe thì góc rộng kinh tế hơn vì cần ít cột hơn.
|
Hai mức nhiệt độ màu và cách chọn cho từng tuyến
Cả ba mã có bản 3200K và bản 6000K, chọn khi đặt hàng. Đây là điểm khác biệt so với phần lớn đèn đường trên thị trường vốn chỉ có ánh trắng.
| Loại tuyến | Nhiệt độ màu nên chọn | Lý do |
|---|---|---|
| Đường khu dân cư, ngõ hẻm | 3200K | Ánh vàng ít hắt chói vào nhà, ít hút côn trùng |
| Đường trục, đường liên xã | 6000K | Nhìn rõ biển số, nhận diện người và vật cản |
| Đường nội bộ khu công nghiệp | 6000K | Có xe tải và xe nâng, cần độ tương phản cao |
| Đường ven sông, khu du lịch | 3200K | Ánh ấm hợp cảnh quan, ít ảnh hưởng sinh vật |
| Khu vực hay sương mù | 3200K | Ánh vàng xuyên sương tốt hơn ánh trắng |
Khách cần thêm lựa chọn theo công suất xem nhóm đèn đường led 100W và đèn đường led 150W của nhiều hãng trong danh mục đèn đường led.
Tiền điện khi thay đèn cao áp natri
| Chiều dài tuyến | Số cột | Điện tháng natri 250W | Điện tháng DDB 100W | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|
| 500m | 21 | 1.890 kWh | 756 kWh | 1.134 kWh |
| 1.000m | 42 | 3.780 kWh | 1.512 kWh | 2.268 kWh |
| 2.000m | 83 | 7.470 kWh | 2.988 kWh | 4.482 kWh |
Tính theo 12 giờ mỗi đêm và 30 ngày mỗi tháng. Ngoài điện, đèn natri phải thay bóng định kỳ và mỗi lần thay là một lần điều xe nâng người ra tuyến - khoản chi phí vận hành mà bảng so sánh giá mua ban đầu không thể hiện.
|
Giá và chính sách cho nhà thầu hạ tầng
Ba mã trải từ 1.981.000 đồng tới 4.263.000 đồng theo giá niêm yết, chưa gồm cột, cần đèn và tủ điều khiển. Tính trên mỗi 1.000 lumen, cả ba đều quanh mức 218.600 đồng - hãng giữ tỷ lệ giá theo lumen gần như không đổi giữa các công suất.
| Loại tuyến | Mã | Số bộ cho 1.000m | Giá trị đèn ước tính |
|---|---|---|---|
| Ngõ hẻm rộng 4 - 5m | DDB 50W | 60 | 118,9 triệu |
| Đường dân cư rộng 7m | DDB 50W | 53 | 105 triệu |
| Đường liên thôn rộng 8m | DDB 100W | 42 | 133,1 triệu |
| Đường trục rộng 10m | DDB 150W | 36 (so le hai bên) | 153,5 triệu |
Con số trên để ước lượng ngân sách đèn, chưa gồm phần cột và thi công. Nhà thầu lấy số lượng nhận chiết khấu riêng; gửi mặt cắt tuyến kèm chiều cao cột dự kiến để nhận phương án bố trí và bảng bóc tách trong ngày làm việc.
Mua đèn đường Anfaco tại Hoàng Phát Lighting
Hoàng Phát Lighting phân phối chính hãng dòng DDB của Anfaco, giữ hàng sẵn ở kho nên tuyến đang thi công phát sinh thêm bộ không phải dừng chờ.
- CO/CQ theo lô và hóa đơn VAT xuất cùng đơn hàng, đủ hồ sơ nghiệm thu công trình hạ tầng.
- Bảo hành chính hãng theo chính sách Anfaco, lỗi driver hoặc lỗi chip đổi mới trong thời hạn.
- Giao toàn quốc, nội thành TP.HCM đặt trước 15 giờ giao trong ngày.
- Tư vấn công suất, chiều cao cột và khoảng cách bố trí theo mặt cắt tuyến, miễn phí.
|
Câu hỏi thường gặp
Góc chiếu 70 độ có hẹp quá không?
Không, nếu tính đúng khoảng cách cột. Góc hẹp tập trung ánh sáng vào lòng đường, ít tràn sang nhà dân, đổi lại phải đặt cột gần nhau hơn khoảng 15 tới 20% so với đèn góc rộng.
Đường rộng 7m nên dùng mã nào?
DDB 50W trên cột cao 6 tới 7m, đặt một bên cách nhau 18 tới 20m. Dùng mã lớn hơn cho đường này sẽ gây chói dưới chân cột và lãng phí.
Đèn đường ánh vàng có đủ sáng không?
Đủ và phù hợp hơn cho khu dân cư: ít hắt chói vào nhà, ít hút côn trùng, xuyên sương tốt hơn. Đường trục cần nhìn rõ biển số thì chọn bản 6000K.
Thay đèn cao áp 250W bằng DDB 100W được không?
Được và giảm 150W mỗi điểm. Tuyến 1.000m với 42 cột tiết kiệm khoảng 2.268 kWh mỗi tháng, chưa kể chi phí thay bóng định kỳ của đèn natri.
Có tư vấn bố trí cho cả tuyến không?
Có, miễn phí. Gửi mặt cắt tuyến kèm bề rộng lòng đường và chiều cao cột dự kiến, Hoàng Phát Lighting trả lại phương án khoảng cách cột và bảng bóc tách số bộ trong ngày làm việc.
Nguồn gốc: Hoàng Phát Lighting

















