- Đèn led âm trần Hodiled
- Đèn Led âm trần Philips
- Đèn Led âm trần Paragon
- Đèn Led âm trần Duhal
- Đèn led âm trần Comet
- Đèn Led âm trần Rạng Đông
- Đèn Led âm trần Osram
- Đèn led âm trần Anfaco
- Đèn led âm trần Ledvance
- Đèn led âm trần MPE
- Đèn led âm trần Điện Quang
- Đèn Led âm trần Panasonic
- Đèn led âm trần Nanoco
- Đèn led âm trần Kingled
- Đèn led âm trần Vinaled
- Đèn led âm trần tròn
- Đèn led âm trần vuông
- Đèn led âm trần 5W
- Đèn led âm trần 7W
- Đèn led âm trần 9W
- Đèn led âm trần 12W
- Đèn led âm trần 15W
- Đèn led âm trần 18W
- Đèn led âm trần siêu mỏng
- Đèn led âm trần 25W
- Đèn led âm trần đổi màu
- Đèn led âm trần Dimmer
- Đèn led lon
- Đèn led âm trần 3W
- Đèn led âm trần 6W
- Đèn led âm trần 8W
- Đèn led âm trần 10W
- Đèn led âm trần 20W
- Đèn led âm trần 24W
- Đèn led âm trần 30W
- Đèn led âm trần 40W
- Đèn led âm trần 4W
- Đèn led âm trần 1W
Đèn led âm trần 10W
Đèn led âm trần 10W là cỡ công suất bị khoét lỗ sai nhiều nhất. Cùng ghi 10W nhưng Rạng Đông AT04 khoét 90 mm, Philips Eridani DL190B khoét 125 mm, chênh nhau 35 mm là đủ để bộ đèn rơi tọt qua lỗ hoặc không lọt. Danh mục gồm 125 mã của Rạng Đông, Nanoco, Anfaco, Hodiled, Duhal, Kingled, Philips, Paragon và Ledvance, phân phối chính hãng tại Hoàng Phát Lighting kèm CO/CQ và hoá đơn VAT.
Đèn led âm trần 10W khoét lỗ bao nhiêu milimet
Đường kính khoét lỗ của đèn âm trần 10W chạy từ 75 mm tới 125 mm, phổ biến nhất là 90 mm. Con số này do hãng quy định theo từng dòng, không có chuẩn chung, nên phải đọc mã sản phẩm trước khi cầm khoan lên trần.
| Mã sản phẩm | Hãng | Khoét lỗ | Quang thông | CRI |
|---|---|---|---|---|
| AT04 90/10W | Rạng Đông | 90 mm | 1.000 lm | 80 |
| NEMD104W90 | Nanoco | 90 mm | 1.000 lm | 80 |
| HO-CDD10-090 | Hodiled | 90 mm | 1.300 lm | 95 |
| PRDAB110L10 | Paragon | 110 mm | 800 lm | 80 |
| DDL-10SS-T120 | Kingled | 120 mm | - | 90 |
| DL190B LED8 D125 | Philips | 125 mm | 900 lm | 80 |
Mã sản phẩm thường đã chứa sẵn con số khoét lỗ. Dãy 090 trong HO-CDD10-090 và dãy 90 trong AT04 90/10W đều là đường kính lỗ. Ký hiệu D125 của Philips cũng vậy. Thợ đọc quen mã sẽ biết ngay phải khoét bao nhiêu mà không cần mở catalogue.
|
Quang thông thật của đèn âm trần 10W
Bộ đèn âm trần 10W phát 800 tới 1.500 lm, tức hiệu suất 80 tới 150 lm/W. Mức 1.000 lm là chuẩn chung của phần lớn hãng phổ thông. Trên 1.300 lm thuộc nhóm chip cao cấp, dưới 900 lm thường là bản chống thấm hoặc bản chiếu điểm góc hẹp.
| Hãng | Quang thông | Hiệu suất | CRI | Bảo hành |
|---|---|---|---|---|
| Anfaco | 1.500 lm | 150 lm/W | 90 | 3 năm |
| Hodiled | 1.300 lm | 130 lm/W | 95 | 3 năm |
| Duhal | 1.000 tới 1.100 lm | 100 tới 110 lm/W | 83 | 2 năm |
| Rạng Đông | 1.000 lm | 100 lm/W | 80 | 2 năm |
| Nanoco | 1.000 lm | 100 lm/W | 80 | 2 năm |
| Philips | 900 lm | 90 lm/W | 80 | 2 năm |
| Paragon | 800 lm | 80 lm/W | 80 | 3 năm |
Hodiled đạt CRI 95 ở nhóm này, cao nhất trong toàn dải. Chỉ số đó có ý nghĩa với showroom thời trang, quầy mỹ phẩm và phòng trưng bày nội thất, nơi màu vải và màu gỗ phải hiện đúng. Nhà ở thông thường CRI 80 tới 85 là đủ dùng.
Mười oát dùng cho phòng nào
Bộ 10W phát khoảng 1.000 lm là cỡ trung bình của nhóm âm trần, thay thế trực tiếp bóng compact 18W tới 20W. Theo TCVN 7114-1:2008, mật độ lắp đặt tính như sau với trần 2,7 tới 3 m.
| Không gian | Diện tích | Số bộ 10W | Khoảng cách trục |
|---|---|---|---|
| Phòng ngủ | 16 m² | 4 bộ | 2,0 m |
| Phòng khách | 24 m² | 8 bộ | 1,8 m |
| Bếp và bàn ăn | 14 m² | 6 bộ | 1,6 m |
| Hành lang | dài 10 m | 5 bộ | 2,0 m |
| Văn phòng nhỏ | 20 m² | 9 bộ | 1,5 m |
| Quầy bar, quầy lễ tân | dài 4 m | 4 bộ | 1,0 m |
Khi nào nên nhảy lên 12W hoặc 15W
Trần cao trên 3,2 m thì độ rọi trên mặt sàn giảm theo bình phương khoảng cách. Trần 3,5 m dùng 10W sẽ phải đặt dày, vừa tốn bộ đèn vừa tốn công khoét. Trường hợp đó nên chuyển sang đèn led âm trần Duhal cỡ 12W tới 15W và giãn khoảng cách ra 2,2 tới 2,5 m.
Bản chiếu điểm khác bản thường thế nào
Bản thường có góc chiếu 100 tới 120 độ, cho ánh sáng trải đều. Bản chiếu điểm góc 24 tới 38 độ, tập trung vào một vùng nhỏ để làm nổi bức tranh, kệ trưng bày hoặc mặt đá bếp. Cùng 1.300 lm nhưng bản chiếu điểm cho độ rọi tại tâm cao gấp ba, đổi lại vùng xung quanh tối hơn hẳn. Hodiled HO-CDD10-090 và Kingled DLR-10SS-T110 thuộc nhóm này.
Giá đèn led âm trần 10W từng hãng
| Hãng | Mức phổ biến | Khoảng giá | Số mã tại kho |
|---|---|---|---|
| Đèn led âm trần Rạng Đông | 103.000 đ | 79.000 tới 126.000 đ | 25 |
| Đèn led âm trần Philips | 150.000 đ | 147.000 tới 153.000 đ | 2 |
| Đèn led âm trần Nanoco | 156.000 đ | 136.000 tới 1.212.000 đ | 26 |
| Đèn led âm trần Kingled | 310.000 đ | 280.000 tới 369.000 đ | 13 |
| Đèn led âm trần Hodiled | 379.000 đ | 228.000 tới 1.105.000 đ | 18 |
| Đèn led âm trần Anfaco | 552.000 đ | 394.000 tới 733.000 đ | 26 |
| Đèn led âm trần Duhal | 744.000 đ | 242.000 tới 1.112.000 đ | 11 |
Rạng Đông giữ mức thấp nhất vì làm dòng phổ thông vỏ nhựa, chip trong nước. Duhal và Anfaco cao hơn do vỏ nhôm đúc dày và viền hoàn thiện kỹ. Mã đắt nhất nhóm là Nanoco NDL1831-106 cấp bảo vệ IP65 giá 1.212.000 đồng, dùng cho mái hiên và nhà tắm. Chi tiết từng mã nằm trong bảng giá bóng đèn Rạng Đông và bảng giá đèn Hodiled.
Chọn bản nào trong bốn nhánh của cỡ 10W
Cùng công suất 10W nhưng có bốn nhánh sản phẩm khác nhau, giá chênh tới tám lần.
- Bản thường một màu là loại rẻ nhất, từ 79.000 đồng. Chọn sẵn 3000K, 4000K hoặc 6500K lúc mua, không đổi được sau đó.
- Bản đổi màu ba chế độ đắt hơn bản thường 15 tới 25 phần trăm. Chuyển màu bằng cách tắt bật công tắc, tiện cho phòng ngủ và phòng khách dùng chung.
- Bản chiếu điểm. Góc hẹp, xoay được thân đèn 20 tới 30 độ, hướng vào vật cần làm nổi. Giá từ 280.000 đồng.
- Bản chống thấm IP44 tới IP65. Gioăng cao su kín mặt trước, dùng cho nhà tắm, mái hiên, ban công. Giá từ 600.000 đồng trở lên.
Chọn nhiệt độ màu theo từng phòng
Ba mức nhiệt độ màu phổ biến ở cỡ 10W là 3000K vàng ấm, 4000K trung tính và 6500K trắng. Phòng ngủ và phòng đọc sách hợp 3000K vì ánh sáng ấm không kìm hãm quá trình tiết melatonin về đêm. Phòng khách, phòng ăn và hành lang hợp 4000K, vừa đủ sáng vừa không lạnh mặt. Bếp, phòng làm việc, nhà xưởng nhỏ và khu vực cần nhìn chi tiết thì dùng 6500K.
Lỗi hay gặp ở nhà mới là lắp 6500K cho toàn bộ căn vì thấy sáng hơn khi so tại cửa hàng. Ở cửa hàng đèn treo dày đặc nên mắt không nhận ra sự chênh lệch, về tới phòng ngủ thì ánh trắng làm không gian trở nên lạnh lẽo như phòng khám. Cách xử lý ít tốn kém nhất là chọn bản đổi màu ba chế độ cho các phòng chưa quyết được, giá chỉ nhỉnh hơn 15 tới 25 phần trăm so với bản một màu.
Trong một phòng, tuyệt đối không trộn hai nhiệt độ màu khác nhau trên cùng mặt trần. Mắt người nhận ra chênh lệch từ 500K trở lên và sẽ thấy một bên ngả xanh, một bên ngả vàng, kể cả khi cả hai bộ đều hoạt động bình thường.
|
Mua đèn led âm trần 10W tại Hoàng Phát Lighting
Đèn led âm trần 10W được phân phối chính hãng bởi Hoàng Phát Lighting. Kho hàng phục vụ nhà thầu điện, kỹ sư M&E và chủ nhà trên toàn quốc, giao trong ngày tại khu vực TP.HCM.
- Chứng từ theo lô. CO/CQ và hoá đơn VAT cấp cùng đơn hàng, dùng được cho hồ sơ nghiệm thu.
- Đủ bốn nhánh. Bản thường, đổi màu, chiếu điểm và chống thấm cùng có sẵn, không phải chờ đặt hàng.
- Bảo hành 2 tới 3 năm. Theo đúng chính sách từng hãng, lỗi nhà sản xuất đổi mới.
- Tư vấn theo bản vẽ. Gửi mặt bằng trần, đội kỹ thuật tính số bộ và vị trí khoét trước khi chốt đơn.
Xem toàn bộ dải công suất tại danh mục đèn led âm trần, hoặc gọi trực tiếp để nhận báo giá theo khối lượng công trình.
Câu hỏi thường gặp về đèn led âm trần 10W
Đèn âm trần 10W thay được bóng compact bao nhiêu W
Thay được compact 18W tới 20W. Compact 18W phát khoảng 900 lm, tương đương bộ led 10W loại 900 tới 1.000 lm, trong khi điện tiêu thụ giảm gần một nửa.
Trần thạch cao cần chừa hốc bao nhiêu
Bản siêu mỏng cần hốc 30 tới 40 mm. Bản lon có bầu tản nhiệt cần 70 tới 90 mm. Đo hốc trước khi chọn mã, thiếu vài milimet là không đẩy được đèn lên.
Vì sao đèn mới lắp đã nhấp nháy
Thường do công tắc có đèn báo hoặc công tắc cảm ứng gây dòng rò qua driver. Đổi sang công tắc cơ thường, hoặc mắc thêm tụ chống rò, là hết.
Có bản dimmer cho cỡ 10W không
Có. Hodiled HO-CDD10-090/DIM là bản dimmer của cỡ 10W, giá 400.000 đồng. Cần dùng kèm dimmer tương thích, không dùng dimmer cắt pha cho bóng sợi đốt.
Công trình lấy vài trăm bộ có giá riêng không
Có. Đơn theo công trình tính mức riêng theo số lượng và theo hãng. Gửi danh sách mã kèm số lượng để nhận báo giá trong ngày làm việc.
Nguồn gốc: Hoàng Phát Lighting






































