- Đèn năng lượng mặt trời Hodiled
- Đèn năng lượng mặt trời Rạng Đông
- Đèn năng lượng mặt trời Duhal
- Đèn năng lượng mặt trời Paragon
- Đèn năng lượng mặt trời Philips
- Đèn năng lượng mặt trời Xinou
- Đèn năng lượng mặt trời Mayor Wolf
- Đèn năng lượng mặt trời MPE
- Đèn năng lượng mặt trời JINDIAN
- Đèn năng lượng mặt trời Blue Carbon
- Đèn năng lượng mặt trời Kitawa
- Đèn năng lượng mặt trời Nanoco
- Đèn năng lượng mặt trời Anfaco
- Đèn pha led năng lượng
- Đèn đường led năng lượng
- Đèn pha led năng lượng mặt trời 200W
- Đèn pha led năng lượng mặt trời 50W
- Đèn pha led năng lượng mặt trời 150W
- Đèn đường năng lượng mặt trời 30W
- Đèn đường năng lượng mặt trời 100W
- Đèn pha led năng lượng mặt trời 100W
- Đèn led sân vườn năng lượng mặt trời
- Đèn led trụ cổng năng lượng mặt trời
- Đèn led gắn tường năng lượng mặt trời
- Đèn năng lượng mặt trời 300W
Đèn pha led năng lượng mặt trời
Một bộ đèn pha năng lượng mặt trời ghi 300W nhưng quang thông thực chỉ 3.000 lm, trong khi đèn pha điện lưới 100W cho 12.000 lm. Con số W in trên vỏ đèn năng lượng không phải công suất tiêu thụ. Hiểu đúng chỗ này là tránh được phần lớn các vụ mua xong thấy tối. Hoàng Phát Lighting phân phối chính hãng đèn pha năng lượng Nanoco, MPE, Philips với đủ hoá đơn VAT và CO/CQ.
Con số W trên đèn pha năng lượng mặt trời nghĩa là gì
Với đèn pha led năng lượng mặt trời, con số W là cách nhà sản xuất quy đổi độ sáng tương đương, không phải công suất điện tiêu thụ. Mã ghi 100W cho khoảng 1.000 tới 2.100 lm, mã ghi 300W cho 3.000 tới 5.800 lm. Luôn đối chiếu quang thông thay vì công suất.
| Mức công suất ghi trên đèn | Quang thông thực tế | Tương đương đèn điện lưới | Diện tích chiếu phù hợp |
|---|---|---|---|
| 30W tới 50W | 480 tới 960 lm | Đèn pha điện lưới 10W | Sân nhỏ, cổng nhà, 10 tới 20 m2 |
| 100W | 1.000 tới 2.100 lm | Đèn pha điện lưới 15 tới 20W | Sân vườn, lối đi, 30 tới 50 m2 |
| 200W | 1.700 tới 4.000 lm | Đèn pha điện lưới 30W | Sân bãi nhỏ, 60 tới 100 m2 |
| 300W | 3.000 tới 5.800 lm | Đèn pha điện lưới 50W | Bãi xe, kho ngoài trời, 100 tới 150 m2 |
| 400W | 4.000 tới 4.800 lm | Đèn pha điện lưới 50W | Khu vực rộng cần sáng cơ bản |
Đèn pha led năng lượng mặt trời được phân phối chính hãng bởi Hoàng Phát Lighting, đại lý cấp 1 của đèn năng lượng mặt trời Nanoco và đèn năng lượng mặt trời MPE tại Việt Nam.
Bảng giá đèn pha năng lượng theo công suất
| Mã hàng | Hãng | Công suất ghi | Quang thông | Giá bán đã gồm VAT |
|---|---|---|---|---|
| SFLD-30V | MPE | 30W | 480 lm | 653.250đ |
| SFLD-50V | MPE | 50W | 960 lm | 829.140đ |
| NLFS040610L | Nanoco | 40W | 600 lm | 840.000đ |
| NLFSS1006 | Nanoco | 100W | 1.000 lm | 1.190.000đ |
| SFLD-100V | MPE | 100W | 2.100 lm | 1.403.675đ |
| NLFSS10061 | Nanoco | 100W | 1.000 lm | 1.470.000đ |
| NLFS200635L | Nanoco | 200W | 1.700 lm | 1.680.000đ |
| NLFSS2006 | Nanoco | 200W | 2.000 lm | 1.715.000đ |
| NLFSS20061 | Nanoco | 200W | 2.000 lm | 2.142.000đ |
| NLFSS3006 | Nanoco | 300W | 3.000 lm | 2.520.000đ |
| SFLD-200V | MPE | 200W | 4.000 lm | 2.577.250đ |
| NLFS300650L | Nanoco | 300W | 3.000 lm | 2.975.000đ |
| NLFSS4006 | Nanoco | 400W | 4.800 lm | 3.045.000đ |
| NLFSS30061 | Nanoco | 300W | 3.000 lm | 3.101.000đ |
| SFLD-300V | MPE | 300W | 5.800 lm | 3.478.930đ |
| NLFSS40061 | Nanoco | 400W | 4.000 lm | 3.766.000đ |
Mã SFLD-300V của MPE cho 5.800 lm, gần gấp đôi mã Nanoco cùng ghi 300W. Chênh lệch này đến từ số lượng chip led và dung lượng pin, không phải từ tấm pin mặt trời. Chi tiết trong bảng giá đèn led MPE và bảng giá thiết bị điện Panasonic.
|
Pin và tấm pin quyết định đèn sáng được mấy giờ
Pin LiFePO4 và pin lithium thường
Đèn pha năng lượng hiện dùng hai loại pin. Pin LiFePO4 chịu được trên 2.000 chu kỳ sạc xả, tương đương 5 tới 6 năm dùng hằng đêm, chịu nhiệt tốt hơn khi lắp ngoài trời nắng gắt. Pin lithium ion thường chỉ đạt 500 tới 800 chu kỳ, tức 2 năm là bắt đầu tụt thời gian chiếu sáng.
Pin là bộ phận hỏng trước tiên trên đèn năng lượng, không phải chip led. Vì vậy khi chọn mua, hỏi loại pin trước khi hỏi độ sáng. Mã dùng pin LiFePO4 có giá cao hơn khoảng 15 tới 25% nhưng tuổi thọ gấp ba lần.
Thời gian sạc và thời gian chiếu sáng
| Thông số | Mức phổ biến | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Tấm pin mặt trời | Mono hoặc Poly, 6Wp tới 40Wp | Mono cho hiệu suất cao hơn Poly khoảng 3 tới 5% |
| Thời gian sạc đầy | 6 tới 8 giờ nắng | Ngày mưa liên tục sẽ không sạc đủ |
| Thời gian chiếu sáng | 8 tới 12 giờ ở mức sáng tối đa | Chế độ cảm ứng kéo dài được tới 2 đêm |
| Chu kỳ sạc xả | Trên 2.000 lần với pin LiFePO4 | Tương đương 5 tới 6 năm |
| Cấp bảo vệ | IP65 tới IP66 | IP66 cho vùng mưa tạt trực tiếp |
| Nhiệt độ hoạt động | Âm 20 tới 60 độ C | Pin lithium thường tụt nhanh khi trên 45 độ C |
|
Khi nào nên dùng đèn năng lượng, khi nào nên kéo điện lưới
Đèn năng lượng thắng ở nơi kéo điện tốn kém: rẫy, trang trại, bờ kênh, tuyến đường nội bộ chưa có lưới. Kéo 100 m dây và dựng trụ điện tốn nhiều hơn tiền mua vài bộ đèn năng lượng. Ngược lại, nơi đã có sẵn ổ điện thì đèn điện lưới cho độ sáng cao hơn nhiều với cùng số tiền.
| Tình huống | Nên chọn | Lý do |
|---|---|---|
| Sân nhà đã có sẵn điện | Đèn pha điện lưới | Cùng 1,4 triệu, đèn điện lưới cho 12.000 lm thay vì 2.100 lm |
| Rẫy, trang trại chưa có lưới | Đèn năng lượng 100W tới 200W | Không phải kéo dây và dựng trụ |
| Bờ kênh, lối đi nông thôn | Đèn năng lượng 50W tới 100W | Lắp nhanh, không phát sinh tiền điện |
| Kho ngoài trời cần sáng liên tục | Đèn pha điện lưới | Đèn năng lượng tắt sớm vào mùa mưa kéo dài |
| Biển hiệu, cổng chào | Đèn năng lượng 30W tới 50W | Chỉ cần sáng nhận diện, không cần độ rọi cao |
Nếu đã có điện tại chỗ, tham khảo các dòng đèn pha chạy điện lưới tại đèn pha led hoặc đèn pha led MPE để có cùng số tiền mà sáng hơn nhiều lần.
Mua đèn pha năng lượng tại Hoàng Phát Lighting
- Hoá đơn VAT, CO/CQ theo lô và phiếu bảo hành ghi rõ mã hàng, ngày xuất kho.
- Bảo hành 2 năm cho bộ đèn, riêng pin theo chính sách từng hãng.
- Kho TPHCM giữ tồn các mã 100W và 200W bán chạy của Nanoco và MPE.
- Tư vấn chọn công suất theo diện tích thực tế và số giờ cần sáng mỗi đêm.
Danh mục đầy đủ mọi chủng loại nằm ở trang đèn năng lượng mặt trời, các hãng khác xem tại đèn năng lượng mặt trời Philips và đèn năng lượng mặt trời Duhal.
|
Câu hỏi thường gặp về đèn pha led năng lượng
Đèn pha năng lượng 300W sáng bằng đèn điện lưới bao nhiêu W
Tương đương đèn pha điện lưới 50W. Mã năng lượng 300W cho 3.000 tới 5.800 lm, còn đèn pha điện lưới 50W cho khoảng 5.500 tới 6.500 lm.
Trời mưa nhiều ngày thì đèn có sáng không
Pin đầy cho 8 tới 12 giờ chiếu sáng liên tục. Mưa liên tục 2 tới 3 ngày, đèn sẽ tự giảm độ sáng hoặc tắt sớm. Chế độ cảm ứng chuyển động giúp kéo dài thời gian dự phòng.
Giá đèn pha năng lượng thấp nhất là bao nhiêu
Mức thấp nhất đang niêm yết là 653.250đ cho mã SFLD-30V của MPE, quang thông 480 lm, dùng cho cổng nhà và sân nhỏ dưới 20 m2.
Pin đèn năng lượng thay được không
Đa số mã hiện nay có khoang pin tháo rời, thay được sau 3 tới 5 năm. Mã pin liền khối phải thay cả bộ. Hỏi rõ điểm này trước khi mua vì nó quyết định chi phí về sau.
Lắp đèn năng lượng có cần điện lưới dự phòng không
Không bắt buộc. Với khu vực cần sáng chắc chắn mỗi đêm như kho hàng hoặc cổng bảo vệ, nên chọn mã có cổng sạc điện lưới dự phòng để nạp pin trong đợt mưa dài.
Nguồn gốc: Hoàng Phát Lighting






































